Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: li, lễ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ li, lễ:
Biến thể giản thể: 鲡;
Pinyin: li2, li3;
Việt bính: lei4;
鱺 li, lễ
(Danh)
§ Cũng như lễ 鱧.
lí, như "mạn lí (con lươn)" (gdhn)
Pinyin: li2, li3;
Việt bính: lei4;
鱺 li, lễ
Nghĩa Trung Việt của từ 鱺
(Danh) Cá chình.Một âm là lễ.(Danh)
§ Cũng như lễ 鱧.
lí, như "mạn lí (con lươn)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鱺:
鱺,Dị thể chữ 鱺
鲡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: lễ
| lễ | 礼: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lễ | : | lễ mọn |
| lễ | 禮: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lễ | 醴: | lễ (rượu ngon vị ngọt) |
| lễ | 鱧: | con đẻn |
| lễ | 鳢: | con đẻn |

Tìm hình ảnh cho: li, lễ Tìm thêm nội dung cho: li, lễ
