Từ: li, lễ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ li, lễ:

鱺 li, lễ

Đây là các chữ cấu thành từ này: li,lễ

li, lễ [li, lễ]

U+9C7A, tổng 30 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li2, li3;
Việt bính: lei4;

li, lễ

Nghĩa Trung Việt của từ 鱺

(Danh) Cá chình.Một âm là lễ.

(Danh)

§ Cũng như lễ
.
lí, như "mạn lí (con lươn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鱺:

,

Dị thể chữ 鱺

,

Chữ gần giống 鱺

, , , , , , , , 鮿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鱺 Tự hình chữ 鱺 Tự hình chữ 鱺 Tự hình chữ 鱺

Nghĩa chữ nôm của chữ: lễ

lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lễ󰏞:lễ mọn
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lễ:lễ (rượu ngon vị ngọt)
lễ:con đẻn
lễ:con đẻn
li, lễ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: li, lễ Tìm thêm nội dung cho: li, lễ